TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

值域

zhíyù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỊ VỰC

值域 nghĩa là ảnh của hàm số.

Nghĩa của 值域

zhíyù

TRỊ VỰCDanh từ
  1. Ảnh (hoặc miền giá trị) của hàm số (toán học)

Câu hỏi thường gặp

值域 nghĩa là gì?

值域 (zhíyù) nghĩa là ảnh của hàm số.

值域 đọc thế nào?

值域 đọc là zhíyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 值域 là gì?

Âm Hán Việt của 值域 là "trị vực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.