TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

值

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỊ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “trị” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: trị, trực, trặc

值 nghĩa là giá trị, đáng.

Nghĩa của 值

zhí

TRỊ
  1. Giá trị
  2. thì Đáng
  3. Tình cờ
  4. Có phiên trực
  5. Giá cả, cái phải trả để đổi lại một thứ gì đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 值

Đồng nghĩa

Từ ghép có 值

Thành ngữ có 值

Câu hỏi thường gặp

值 nghĩa là gì?

值 (zhí) nghĩa là giá trị, đáng.

值 đọc thế nào?

值 đọc là zhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 值 là gì?

Âm Hán Việt của 值 là "trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.