值
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “trị” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: trị, trực, trặc
值 nghĩa là giá trị, đáng.
Nghĩa của 值
zhí
TRỊ- Giá trị
- thì Đáng
- Tình cờ
- Có phiên trực
- Giá cả, cái phải trả để đổi lại một thứ gì đó
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 值
Đồng nghĩa
Từ ghép có 值
Thành ngữ có 值
Câu hỏi thường gặp
值 nghĩa là gì?
值 (zhí) nghĩa là giá trị, đáng.
值 đọc thế nào?
值 đọc là zhí (pinyin).
Âm Hán Việt của 值 là gì?
Âm Hán Việt của 值 là "trị".