TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

值日生

zhírìshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỊ NHẬT SINH

值日生 nghĩa là học sinh trực nhật, lớp trưởng.

Nghĩa của 值日生

zhírìshēng

TRỊ NHẬT SINHDanh từ
  1. Học sinh trực nhật
  2. Lớp trưởng

Câu hỏi thường gặp

值日生 nghĩa là gì?

值日生 (zhírìshēng) nghĩa là học sinh trực nhật, lớp trưởng.

值日生 đọc thế nào?

值日生 đọc là zhírìshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 值日生 là gì?

Âm Hán Việt của 值日生 là "trị nhật sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.