TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

值星

zhíxīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỊ TINH

值星 nghĩa là trực tuần.

Nghĩa của 值星

zhíxīng

TRỊ TINH
  1. đối với sĩ quan quân đội Trực tuần

Câu hỏi thường gặp

值星 nghĩa là gì?

值星 (zhíxīng) nghĩa là trực tuần.

值星 đọc thế nào?

值星 đọc là zhíxīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 值星 là gì?

Âm Hán Việt của 值星 là "trị tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.