TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倾力

qīnglì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傾力

Âm Hán Việt KHUYNH LỰC

倾力 nghĩa là dốc hết sức.

Nghĩa của 倾力

qīnglì

KHUYNH LỰCphồn thể 傾力
  1. Dốc hết sức

Câu hỏi thường gặp

倾力 nghĩa là gì?

倾力 (qīnglì) nghĩa là dốc hết sức.

倾力 đọc thế nào?

倾力 đọc là qīnglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 倾力 là gì?

Âm Hán Việt của 倾力 là "khuynh lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.