倾向性 (qīngxiàngxìng) nghĩa là khuynh hướng, xu hướng.
倾向性 đọc thế nào?
倾向性 đọc là qīngxiàngxìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 倾向性 là gì?
Âm Hán Việt của 倾向性 là "khuynh hướng tính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.