TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倾城

qīngchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傾城

Âm Hán Việt KHUYNH THÀNH

倾城 nghĩa là đến từ khắp nơi, từ mọi nơi.

Nghĩa của 倾城

qīngchéng

KHUYNH THÀNHĐộng từ, Tính từ, Danh từphồn thể 傾城
  1. Đến từ khắp nơi
  2. Từ mọi nơi
  3. Đẹp lộng lẫy (về người phụ nữ)
  4. Hủy hoại và lật đổ quốc gia

Thành ngữ có 倾城

  • 倾国倾城 — Có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia
  • 倾城倾国 — Có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia

Câu hỏi thường gặp

倾城 nghĩa là gì?

倾城 (qīngchéng) nghĩa là đến từ khắp nơi, từ mọi nơi.

倾城 đọc thế nào?

倾城 đọc là qīngchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 倾城 là gì?

Âm Hán Việt của 倾城 là "khuynh thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.