TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倾城倾国

qīngchéngqīngguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傾城傾國

Âm Hán Việt KHUYNH THÀNH KHUYNH QUỐC

倾城倾国 nghĩa là Có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia.

Nghĩa của 倾城倾国

qīngchéngqīngguó

KHUYNH THÀNH KHUYNH QUỐCCụm từphồn thể 傾城傾國
  1. nghĩa đen, thành ngữ Có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia
  2. nghĩa bóng (về người phụ nữ) đẹp nghiêng nước nghiêng thành

Câu hỏi thường gặp

倾城倾国 nghĩa là gì?

倾城倾国 (qīngchéngqīngguó) nghĩa là Có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia.

倾城倾国 đọc thế nào?

倾城倾国 đọc là qīngchéngqīngguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 倾城倾国 là gì?

Âm Hán Việt của 倾城倾国 là "khuynh thành khuynh quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.