TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倾家荡产

qīngjiādàngchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傾家蕩產

Âm Hán Việt KHUYNH GIA ĐÃNG SẢN

倾家荡产 nghĩa là mất sạch gia sản.

Nghĩa của 倾家荡产

qīngjiādàngchǎn

KHUYNH GIA ĐÃNG SẢNCụm từphồn thể 傾家蕩產
  1. thành ngữ Mất sạch gia sản

Câu hỏi thường gặp

倾家荡产 nghĩa là gì?

倾家荡产 (qīngjiādàngchǎn) nghĩa là mất sạch gia sản.

倾家荡产 đọc thế nào?

倾家荡产 đọc là qīngjiādàngchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 倾家荡产 là gì?

Âm Hán Việt của 倾家荡产 là "khuynh gia đãng sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.