TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倾尽

qīngjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傾盡

Âm Hán Việt KHUYNH TẬN

倾尽 nghĩa là làm hết sức.

Nghĩa của 倾尽

qīngjìn

KHUYNH TẬNphồn thể 傾盡
  1. Làm hết sức
  2. Cống hiến tất cả những gì mình có

Câu hỏi thường gặp

倾尽 nghĩa là gì?

倾尽 (qīngjìn) nghĩa là làm hết sức.

倾尽 đọc thế nào?

倾尽 đọc là qīngjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 倾尽 là gì?

Âm Hán Việt của 倾尽 là "khuynh tận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.