Cả tổ bay ra (thành ngữ); ra quân toàn bộ lực lượng
Câu hỏi thường gặp
倾巢而出 nghĩa là gì?
倾巢而出 (qīngcháo'érchū) nghĩa là cả tổ bay ra.
倾巢而出 đọc thế nào?
倾巢而出 đọc là qīngcháo'érchū (pinyin).
Âm Hán Việt của 倾巢而出 là gì?
Âm Hán Việt của 倾巢而出 là "khuynh sào nhi xuất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.