TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倾心

qīngxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傾心

Âm Hán Việt KHUYNH TÂM

倾心 nghĩa là ngưỡng mộ hết lòng, phải lòng.

Nghĩa của 倾心

qīngxīn

KHUYNH TÂMĐộng từphồn thể 傾心
  1. Ngưỡng mộ hết lòng
  2. Phải lòng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 倾心

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 倾心

Câu hỏi thường gặp

倾心 nghĩa là gì?

倾心 (qīngxīn) nghĩa là ngưỡng mộ hết lòng, phải lòng.

倾心 đọc thế nào?

倾心 đọc là qīngxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 倾心 là gì?

Âm Hán Việt của 倾心 là "khuynh tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.