TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倾盆大雨

qīngpéndàyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傾盆大雨

Âm Hán Việt KHUYNH BỒN ĐẠI VŨ

倾盆大雨 nghĩa là mưa như trút nước, mưa xối xả, bị quá tải.

Nghĩa của 倾盆大雨

qīngpéndàyǔ

KHUYNH BỒN ĐẠI VŨCụm từphồn thể 傾盆大雨
  1. Mưa như trút nước; mưa xối xả
  2. nghĩa bóng Bị quá tải (với công việc hoặc học hành)

Câu ví dụ với 倾盆大雨

  • 不下雨则矣,一下一定是倾盆大雨。 Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #859177

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

倾盆大雨 nghĩa là gì?

倾盆大雨 (qīngpéndàyǔ) nghĩa là mưa như trút nước, mưa xối xả, bị quá tải.

倾盆大雨 đọc thế nào?

倾盆大雨 đọc là qīngpéndàyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 倾盆大雨 là gì?

Âm Hán Việt của 倾盆大雨 là "khuynh bồn đại vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.