TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倾翻

qīngfān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傾翻

Âm Hán Việt KHUYNH PHIÊN

倾翻 nghĩa là lật đổ, lật úp.

Nghĩa của 倾翻

qīngfān

KHUYNH PHIÊNphồn thể 傾翻
  1. Lật đổ
  2. Lật úp
  3. Làm nghiêng

Câu hỏi thường gặp

倾翻 nghĩa là gì?

倾翻 (qīngfān) nghĩa là lật đổ, lật úp.

倾翻 đọc thế nào?

倾翻 đọc là qīngfān (pinyin).

Âm Hán Việt của 倾翻 là gì?

Âm Hán Việt của 倾翻 là "khuynh phiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.