倾耳而听 (qīng'ěr'értīng) nghĩa là lắng nghe chăm chú.
倾耳而听 đọc thế nào?
倾耳而听 đọc là qīng'ěr'értīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 倾耳而听 là gì?
Âm Hán Việt của 倾耳而听 là "khuynh nhĩ nhi thính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.