TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倾覆

qīngfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傾覆

Âm Hán Việt KHUYNH PHÚC

倾覆 nghĩa là bị lật, bị sụp đổ.

Nghĩa của 倾覆

qīngfù

KHUYNH PHÚCĐộng từphồn thể 傾覆
  1. Bị lật
  2. Bị sụp đổ
  3. Lật đổ
  4. Đánh bại
  5. Phá hoại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 倾覆

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

倾覆 nghĩa là gì?

倾覆 (qīngfù) nghĩa là bị lật, bị sụp đổ.

倾覆 đọc thế nào?

倾覆 đọc là qīngfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 倾覆 là gì?

Âm Hán Việt của 倾覆 là "khuynh phúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.