TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倾诉

qīngsù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傾訴

Âm Hán Việt KHUYNH TỐ

倾诉 nghĩa là nói ra hết.

Nghĩa của 倾诉

qīngsù

KHUYNH TỐĐộng từphồn thể 傾訴
  1. Nói ra hết (những gì trong lòng)

Câu hỏi thường gặp

倾诉 nghĩa là gì?

倾诉 (qīngsù) nghĩa là nói ra hết.

倾诉 đọc thế nào?

倾诉 đọc là qīngsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 倾诉 là gì?

Âm Hán Việt của 倾诉 là "khuynh tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.