TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倾谈

qīngtán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傾談

Âm Hán Việt KHUYNH ĐÀM

倾谈 nghĩa là trò chuyện thân mật.

Nghĩa của 倾谈

qīngtán

KHUYNH ĐÀMĐộng từphồn thể 傾談
  1. Trò chuyện thân mật

Câu hỏi thường gặp

倾谈 nghĩa là gì?

倾谈 (qīngtán) nghĩa là trò chuyện thân mật.

倾谈 đọc thế nào?

倾谈 đọc là qīngtán (pinyin).

Âm Hán Việt của 倾谈 là gì?

Âm Hán Việt của 倾谈 là "khuynh đàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.