倾销
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 傾銷
倾销 nghĩa là bán phá giá.
Nghĩa của 倾销
qīngxiāo
KHUYNH TIÊUĐộng từphồn thể 傾銷- Bán phá giá (hàng hóa, sản phẩm)
Từ ghép có 倾销
Câu hỏi thường gặp
倾销 nghĩa là gì?
倾销 (qīngxiāo) nghĩa là bán phá giá.
倾销 đọc thế nào?
倾销 đọc là qīngxiāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 倾销 là gì?
Âm Hán Việt của 倾销 là "khuynh tiêu".