TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倾轧

qīngyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傾軋

倾轧 nghĩa là mâu thuẫn, xung đột nội bộ.

Nghĩa của 倾轧

qīngyà

Động từphồn thể 傾軋
  1. Mâu thuẫn
  2. Xung đột nội bộ
  3. Bất hòa

Câu hỏi thường gặp

倾轧 nghĩa là gì?

倾轧 (qīngyà) nghĩa là mâu thuẫn, xung đột nội bộ.

倾轧 đọc thế nào?

倾轧 đọc là qīngyà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.