TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偃

yǎn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 11

偃 nghĩa là nằm ngửa, ngừng.

Nghĩa của 偃

yǎn

  1. Nằm ngửa
  2. Ngừng
  3. Ngã xuống

Yǎn

tên riêng
  1. họ Họ Yǎn

Thành ngữ có 偃

  • 偃旗息鼓 — Hạ cờ và ngừng trống (thành ngữ); nghĩa bóng: ngừng

Câu hỏi thường gặp

偃 nghĩa là gì?

偃 (yǎn, yǎn) nghĩa là nằm ngửa, ngừng.

偃 đọc thế nào?

偃 đọc là yǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.