TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偃旗息鼓

yǎnqíxīgǔ giọng máy của trình duyệt

偃旗息鼓 nghĩa là Hạ cờ và ngừng trống (thành ngữ); nghĩa bóng: ngừng.

Nghĩa của 偃旗息鼓

yǎnqíxīgǔ

Cụm từ
  1. nghĩa đen Hạ cờ và ngừng trống (thành ngữ); nghĩa bóng: ngừng
  2. Chịu thua

Câu hỏi thường gặp

偃旗息鼓 nghĩa là gì?

偃旗息鼓 (yǎnqíxīgǔ) nghĩa là Hạ cờ và ngừng trống (thành ngữ); nghĩa bóng: ngừng.

偃旗息鼓 đọc thế nào?

偃旗息鼓 đọc là yǎnqíxīgǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.