TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

假人

jiǎrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢ NHÂN

假人 nghĩa là hình nộm.

Nghĩa của 假人

jiǎrén

GIẢ NHÂN
  1. Hình nộm (dùng trong thử nghiệm va chạm, trưng bày quần áo, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

假人 nghĩa là gì?

假人 (jiǎrén) nghĩa là hình nộm.

假人 đọc thế nào?

假人 đọc là jiǎrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 假人 là gì?

Âm Hán Việt của 假人 là "giả nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.