TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

假体

jiǎtǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 假體

Âm Hán Việt GIẢ THỂ

假体 nghĩa là bộ phận giả, cấy ghép.

Nghĩa của 假体

jiǎtǐ

GIẢ THỂDanh từphồn thể 假體
  1. y học Bộ phận giả; cấy ghép

Câu hỏi thường gặp

假体 nghĩa là gì?

假体 (jiǎtǐ) nghĩa là bộ phận giả, cấy ghép.

假体 đọc thế nào?

假体 đọc là jiǎtǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 假体 là gì?

Âm Hán Việt của 假体 là "giả thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.