TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

假令

jiǎlìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢ LỆNH

假令 nghĩa là nếu, giả sử là.

Nghĩa của 假令

jiǎlìng

GIẢ LỆNHLiên từ
  1. Nếu
  2. Giả sử là
  3. Quyền huyện lệnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 假令

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

假令 nghĩa là gì?

假令 (jiǎlìng) nghĩa là nếu, giả sử là.

假令 đọc thế nào?

假令 đọc là jiǎlìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 假令 là gì?

Âm Hán Việt của 假令 là "giả lệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.