TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

假借

jiǎjiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢ TÁ

假借 nghĩa là lợi dụng, lấy cớ.

Nghĩa của 假借

jiǎjiè

GIẢ TÁĐộng từ, Danh từ
  1. Lợi dụng
  2. Lấy cớ
  3. Giả mạo
  4. Dưới danh nghĩa
  5. Nguỵ trang là
  6. Khoan dung
  7. Tha thứ
  8. Chuỗi vay mượn (một trong Lục Thư 六书, sáu phương pháp cấu thành chữ Hán)
  9. Chữ có nghĩa do liên tưởng ngữ âm
  10. Còn gọi là giả tá

Câu hỏi thường gặp

假借 nghĩa là gì?

假借 (jiǎjiè) nghĩa là lợi dụng, lấy cớ.

假借 đọc thế nào?

假借 đọc là jiǎjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 假借 là gì?

Âm Hán Việt của 假借 là "giả tá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.