假借义
Phồn thể: 假借義
假借义 nghĩa là Nghĩa của chữ giả tá 假借字 (jiǎjièzì) được lấy từ từ có âm tương tự (ví dụ: 而 (ér) ban đầu nghĩa là "râu" nhưng sau có nghĩa là "và").
Nghĩa của 假借义
jiǎjièyì
GIẢ TÁ NGHĨAphồn thể 假借義- Nghĩa của chữ giả tá 假借字 (jiǎjièzì) được lấy từ từ có âm tương tự (ví dụ: 而 (ér) ban đầu nghĩa là "râu" nhưng sau có nghĩa là "và")
Câu hỏi thường gặp
假借义 nghĩa là gì?
假借义 (jiǎjièyì) nghĩa là Nghĩa của chữ giả tá 假借字 (jiǎjièzì) được lấy từ từ có âm tương tự (ví dụ: 而 (ér) ban đầu nghĩa là "râu" nhưng sau có nghĩa là "và").
假借义 đọc thế nào?
假借义 đọc là jiǎjièyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 假借义 là gì?
Âm Hán Việt của 假借义 là "giả tá nghĩa".