假冒伪劣 (jiǎmàowěiliè) nghĩa là Hàng giả chất lượng kém.
假冒伪劣 đọc thế nào?
假冒伪劣 đọc là jiǎmàowěiliè (pinyin).
Âm Hán Việt của 假冒伪劣 là gì?
Âm Hán Việt của 假冒伪劣 là "giả mạo ngụy liệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.