假分数
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 假分數
假分数 nghĩa là Phân số không thực thụ (với tử số ≥ mẫu số, ví dụ: bảy phần năm).
Nghĩa của 假分数
jiǎfēnshù
GIẢ PHÂN SỐDanh từphồn thể 假分數- Phân số không thực thụ (với tử số ≥ mẫu số, ví dụ: bảy phần năm)
- Xem thêm: phân số thực thụ 真分数 (zhēnfēnshù) và hỗn số 带分数 (dàifēnshù)
Câu hỏi thường gặp
假分数 nghĩa là gì?
假分数 (jiǎfēnshù) nghĩa là Phân số không thực thụ (với tử số ≥ mẫu số, ví dụ: bảy phần năm).
假分数 đọc thế nào?
假分数 đọc là jiǎfēnshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 假分数 là gì?
Âm Hán Việt của 假分数 là "giả phân số".