TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

假慈悲

jiǎcíbēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢ TỪ BI

假慈悲 nghĩa là lòng thương xót giả, vị tha giả tạo.

Nghĩa của 假慈悲

jiǎcíbēi

GIẢ TỪ BI
  1. Lòng thương xót giả
  2. Vị tha giả tạo
  3. Nước mắt cá sấu

Câu hỏi thường gặp

假慈悲 nghĩa là gì?

假慈悲 (jiǎcíbēi) nghĩa là lòng thương xót giả, vị tha giả tạo.

假慈悲 đọc thế nào?

假慈悲 đọc là jiǎcíbēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 假慈悲 là gì?

Âm Hán Việt của 假慈悲 là "giả từ bi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.