TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

假戏真唱

jiǎxìzhēnchàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 假戲真唱

Âm Hán Việt GIẢ HÝ CHÂN XƯỚNG

假戏真唱 nghĩa là giả thành thật.

Nghĩa của 假戏真唱

jiǎxìzhēnchàng

GIẢ HÝ CHÂN XƯỚNGphồn thể 假戲真唱
  1. Giả thành thật
  2. Diễn kịch nhưng thành thật

Câu hỏi thường gặp

假戏真唱 nghĩa là gì?

假戏真唱 (jiǎxìzhēnchàng) nghĩa là giả thành thật.

假戏真唱 đọc thế nào?

假戏真唱 đọc là jiǎxìzhēnchàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 假戏真唱 là gì?

Âm Hán Việt của 假戏真唱 là "giả hý chân xướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.