TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

假手

jiǎshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢ THỦ

假手 nghĩa là Mượn tay người khác để đạt mục đích.

Nghĩa của 假手

jiǎshǒu

GIẢ THỦ
  1. Mượn tay người khác để đạt mục đích

Câu hỏi thường gặp

假手 nghĩa là gì?

假手 (jiǎshǒu) nghĩa là Mượn tay người khác để đạt mục đích.

假手 đọc thế nào?

假手 đọc là jiǎshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 假手 là gì?

Âm Hán Việt của 假手 là "giả thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.