假正经 (jiǎzhèngjīng) nghĩa là ra vẻ đoan trang, giả bộ nghiêm túc.
假正经 đọc thế nào?
假正经 đọc là jiǎzhèngjīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 假正经 là gì?
Âm Hán Việt của 假正经 là "giả chính kinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.