TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

假正经

jiǎzhèngjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 假正經

Âm Hán Việt GIẢ CHÍNH KINH

假正经 nghĩa là ra vẻ đoan trang, giả bộ nghiêm túc.

Nghĩa của 假正经

jiǎzhèngjīng

GIẢ CHÍNH KINHphồn thể 假正經
  1. Ra vẻ đoan trang
  2. Giả bộ nghiêm túc
  3. Đạo đức giả

Câu hỏi thường gặp

假正经 nghĩa là gì?

假正经 (jiǎzhèngjīng) nghĩa là ra vẻ đoan trang, giả bộ nghiêm túc.

假正经 đọc thế nào?

假正经 đọc là jiǎzhèngjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 假正经 là gì?

Âm Hán Việt của 假正经 là "giả chính kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.