TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

假条

jiàtiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 假條

Âm Hán Việt GIẢ ĐIỀU
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng)

假条 nghĩa là đơn xin nghỉ phép, giấy xin phép.

Nghĩa của 假条

jiàtiáo

GIẢ ĐIỀUDanh từphồn thể 假條
  1. Đơn xin nghỉ phép (khỏi công việc hoặc trường học)
  2. Giấy xin phép

Từ ghép có 假条

Câu hỏi thường gặp

假条 nghĩa là gì?

假条 (jiàtiáo) nghĩa là đơn xin nghỉ phép, giấy xin phép.

假条 đọc thế nào?

假条 đọc là jiàtiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 假条 là gì?

Âm Hán Việt của 假条 là "giả điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.