TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

假的

jiǎde giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢ ĐÍCH

假的 nghĩa là giả, mạo.

Nghĩa của 假的

jiǎde

GIẢ ĐÍCH
  1. Giả
  2. Mạo
  3. Phỉnh
  4. Giả tạo
  5. Không thật

Câu hỏi thường gặp

假的 nghĩa là gì?

假的 (jiǎde) nghĩa là giả, mạo.

假的 đọc thế nào?

假的 đọc là jiǎde (pinyin).

Âm Hán Việt của 假的 là gì?

Âm Hán Việt của 假的 là "giả đích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.