TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

假种皮

jiǎzhǒngpí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 假種皮

Âm Hán Việt GIẢ CHỦNG BÌ

假种皮 nghĩa là áo hạt.

Nghĩa của 假种皮

jiǎzhǒngpí

GIẢ CHỦNG BÌphồn thể 假種皮
  1. Áo hạt (thực vật)

Câu hỏi thường gặp

假种皮 nghĩa là gì?

假种皮 (jiǎzhǒngpí) nghĩa là áo hạt.

假种皮 đọc thế nào?

假种皮 đọc là jiǎzhǒngpí (pinyin).

Âm Hán Việt của 假种皮 là gì?

Âm Hán Việt của 假种皮 là "giả chủng bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.