TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

假证件

jiǎzhèngjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 假證件

Âm Hán Việt GIẢ CHỨNG KIỆN

假证件 nghĩa là giấy tờ giả.

Nghĩa của 假证件

jiǎzhèngjiàn

GIẢ CHỨNG KIỆNphồn thể 假證件
  1. Giấy tờ giả

Câu hỏi thường gặp

假证件 nghĩa là gì?

假证件 (jiǎzhèngjiàn) nghĩa là giấy tờ giả.

假证件 đọc thế nào?

假证件 đọc là jiǎzhèngjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 假证件 là gì?

Âm Hán Việt của 假证件 là "giả chứng kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.