假话 (jiǎhuà) nghĩa là lời nói dối, lời nói phét, phát ngôn không đúng.
假话 đọc thế nào?
假话 đọc là jiǎhuà (pinyin).
Âm Hán Việt của 假话 là gì?
Âm Hán Việt của 假话 là "giả thoại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.