TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

假账

jiǎzhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 假賬

Âm Hán Việt GIẢ TRƯỚNG

假账 nghĩa là bút toán khống.

Nghĩa của 假账

jiǎzhàng

GIẢ TRƯỚNGphồn thể 假賬
  1. Sổ sách tài chính gian lận; bút toán khống

Câu hỏi thường gặp

假账 nghĩa là gì?

假账 (jiǎzhàng) nghĩa là bút toán khống.

假账 đọc thế nào?

假账 đọc là jiǎzhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 假账 là gì?

Âm Hán Việt của 假账 là "giả trướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.