TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

假释

jiǎshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 假釋

Âm Hán Việt GIẢ THÍCH

假释 nghĩa là tù nhân được tha.

Nghĩa của 假释

jiǎshì

GIẢ THÍCHĐộng từphồn thể 假釋
  1. Tù nhân được tha

Câu hỏi thường gặp

假释 nghĩa là gì?

假释 (jiǎshì) nghĩa là tù nhân được tha.

假释 đọc thế nào?

假释 đọc là jiǎshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 假释 là gì?

Âm Hán Việt của 假释 là "giả thích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.