TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

假钞

jiǎchāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 假鈔

Âm Hán Việt GIẢ SÁO

假钞 nghĩa là tiền giả, tờ tiền giả.

Nghĩa của 假钞

jiǎchāo

GIẢ SÁODanh từphồn thể 假鈔
  1. Tiền giả
  2. Tờ tiền giả

Câu hỏi thường gặp

假钞 nghĩa là gì?

假钞 (jiǎchāo) nghĩa là tiền giả, tờ tiền giả.

假钞 đọc thế nào?

假钞 đọc là jiǎchāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 假钞 là gì?

Âm Hán Việt của 假钞 là "giả sáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.