偏三轮 nghĩa là Xe đạp kiểu cũ có bánh phụ bên cạnh và ghế hành khách.
Nghĩa của 偏三轮
piānsānlún
THIÊN TAM LUÂNphồn thể 偏三輪
Xe đạp kiểu cũ có bánh phụ bên cạnh và ghế hành khách
Câu hỏi thường gặp
偏三轮 nghĩa là gì?
偏三轮 (piānsānlún) nghĩa là Xe đạp kiểu cũ có bánh phụ bên cạnh và ghế hành khách.
偏三轮 đọc thế nào?
偏三轮 đọc là piānsānlún (pinyin).
Âm Hán Việt của 偏三轮 là gì?
Âm Hán Việt của 偏三轮 là "thiên tam luân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.