偏
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿰亻扁 Mọi âm Hán Việt của chữ: thiên
偏 nghĩa là nghiêng, lệch.
Nghĩa của 偏
piān
THIÊN- Nghiêng
- Lệch
- Chêch
- Thành kiến
- Lệch khỏi trung bình
- Đi chệch hướng
- Ngoan cố
- Trái với dự kiến
Từ ghép có 偏
Thành ngữ có 偏
Câu ví dụ với 偏
- 今天这个天气,可真是的,怎么偏在这时候下起雨来了。 Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.Tatoeba #3709255
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
偏 nghĩa là gì?
偏 (piān) nghĩa là nghiêng, lệch.
偏 đọc thế nào?
偏 đọc là piān (pinyin).
Âm Hán Việt của 偏 là gì?
Âm Hán Việt của 偏 là "thiên".