TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偏

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
piān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿰亻扁 Mọi âm Hán Việt của chữ: thiên

偏 nghĩa là nghiêng, lệch.

Nghĩa của 偏

piān

THIÊN
  1. Nghiêng
  2. Lệch
  3. Chêch
  4. Thành kiến
  5. Lệch khỏi trung bình
  6. Đi chệch hướng
  7. Ngoan cố
  8. Trái với dự kiến

Từ ghép có 偏

Thành ngữ có 偏

Câu ví dụ với 偏

  • 今天这个天气,可真是的,怎么偏在这时候下起雨来了。 Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.Tatoeba #3709255

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

偏 nghĩa là gì?

偏 (piān) nghĩa là nghiêng, lệch.

偏 đọc thế nào?

偏 đọc là piān (pinyin).

Âm Hán Việt của 偏 là gì?

Âm Hán Việt của 偏 là "thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.