TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偏压

piānyā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偏壓

Âm Hán Việt THIÊN ÁP

偏压 nghĩa là điện áp thiên vị, điện áp lệch.

Nghĩa của 偏压

piānyā

THIÊN ÁPphồn thể 偏壓
  1. Điện áp thiên vị (điện tử)
  2. Điện áp lệch

Câu hỏi thường gặp

偏压 nghĩa là gì?

偏压 (piānyā) nghĩa là điện áp thiên vị, điện áp lệch.

偏压 đọc thế nào?

偏压 đọc là piānyā (pinyin).

Âm Hán Việt của 偏压 là gì?

Âm Hán Việt của 偏压 là "thiên áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.