偏向
giọng máy của trình duyệt
偏向 nghĩa là Thiên vị đối với cái gì.
Nghĩa của 偏向
piānxiàng
THIÊN HƯỚNGĐộng từ, Danh từ- Thiên vị đối với cái gì
- Ưa thích
- Nghiêng về
- Khuynh hướng sai lầm (lệch lạc Tả khuynh hoặc Xét lại)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 偏向
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
偏向 nghĩa là gì?
偏向 (piānxiàng) nghĩa là Thiên vị đối với cái gì.
偏向 đọc thế nào?
偏向 đọc là piānxiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 偏向 là gì?
Âm Hán Việt của 偏向 là "thiên hướng".