偏安 nghĩa là Bằng lòng kiểm soát một phần nhỏ của lãnh thổ.
Nghĩa của 偏安
piān'ān
THIÊN ANĐộng từ
Bằng lòng kiểm soát một phần nhỏ của lãnh thổ
nghĩa bóng Buộc phải từ bỏ vị trí trung tâm
Buộc phải rời đi
Câu hỏi thường gặp
偏安 nghĩa là gì?
偏安 (piān'ān) nghĩa là Bằng lòng kiểm soát một phần nhỏ của lãnh thổ.
偏安 đọc thế nào?
偏安 đọc là piān'ān (pinyin).
Âm Hán Việt của 偏安 là gì?
Âm Hán Việt của 偏安 là "thiên an".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.