偏好 nghĩa là Có sự yêu thích đặc biệt (đối với gì đó).
Nghĩa của 偏好
piānhào
THIÊN HIẾUĐộng từ
Có sự yêu thích đặc biệt (đối với gì đó)
Câu hỏi thường gặp
偏好 nghĩa là gì?
偏好 (piānhào) nghĩa là Có sự yêu thích đặc biệt (đối với gì đó).
偏好 đọc thế nào?
偏好 đọc là piānhào (pinyin).
Âm Hán Việt của 偏好 là gì?
Âm Hán Việt của 偏好 là "thiên hiếu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.