Cực kỳ (bướng bỉnh, trái ngược, không vâng lời, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
偏宕 nghĩa là gì?
偏宕 (piāndàng) nghĩa là cực kỳ.
偏宕 đọc thế nào?
偏宕 đọc là piāndàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 偏宕 là gì?
Âm Hán Việt của 偏宕 là "thiên đãng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.