TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偏宠

piānchǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偏寵

Âm Hán Việt THIÊN SỦNG

偏宠 nghĩa là thiên vị, thích hơn.

Nghĩa của 偏宠

piānchǒng

THIÊN SỦNGphồn thể 偏寵
  1. Thiên vị
  2. Thích hơn
  3. Thể hiện sự thiên vị

Câu hỏi thường gặp

偏宠 nghĩa là gì?

偏宠 (piānchǒng) nghĩa là thiên vị, thích hơn.

偏宠 đọc thế nào?

偏宠 đọc là piānchǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 偏宠 là gì?

Âm Hán Việt của 偏宠 là "thiên sủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.