TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偏护

piānhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偏護

Âm Hán Việt THIÊN HỘ

偏护 nghĩa là Bảo vệ người thân tín.

Nghĩa của 偏护

piānhù

THIÊN HỘĐộng từphồn thể 偏護
  1. Bảo vệ người thân tín
  2. Ủng hộ không nguyên tắc

Câu hỏi thường gặp

偏护 nghĩa là gì?

偏护 (piānhù) nghĩa là Bảo vệ người thân tín.

偏护 đọc thế nào?

偏护 đọc là piānhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 偏护 là gì?

Âm Hán Việt của 偏护 là "thiên hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.